Tìm thấy 2.078 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/5/1949 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cao Xá - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: T đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Việt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tài Lương - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 167 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Hò Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Đăng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f32 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  2. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
→ Xem cả 6 người trong các danh sách