Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 18/10/1985 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 51 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Dần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1948 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 177 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Hàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Hưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966