Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.
- Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/7/1962 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trạc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tuyển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966