Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Nghị Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Nhiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Pha Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Sàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 568 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966