Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967