Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Choàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967