Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bòn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bạc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chia Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05