Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trọng”.

  1. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1985 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hậu Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/03/1960 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1949 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Trọng. Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9
  2. Nguyễn Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9