Tìm thấy 304 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trần”.
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tràng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 159 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Lê Hồng, Lê Hồng Đơn vị: N810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần văn Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F34 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1962 Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 14/9/1950 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/8/1941 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Bào sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.