Tìm thấy 394 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Túy”.
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1953 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Cầu Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/8/1951 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/8/1961 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lử đoàn 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Văn Hải - Ninh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Thạnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoà Bình - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 968 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Từ Ninh - Thị xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: C18 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Túy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)09 Kon Tum mộ 1 Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0