Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ru”.

  1. Nguyễn Văn Ru Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 118 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ruy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ruy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ruân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ruẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ruệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 535 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 349 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Rùm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42134 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Rúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Rưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Rương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Rước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 458 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Rường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Rưỡng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Rược Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Rục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ru Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)