Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ru”.

  1. Nguyễn Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Rư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Rụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 108 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Rụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ru Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Ru Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/8/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ru Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1954 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Rùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Rum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Rum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Rường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Rua Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Rul Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Rừng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 24/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000. Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Ru Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)