Tìm thấy 825 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Quý”.

  1. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động TT.Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 Quê quán: Tân Chương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D 3 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Bến Chương Dương - Quận 1 - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0