Tìm thấy 456 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Phổ”.
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Văn Phú - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1970 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C 1 - D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phỏng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/09/1941 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Tích Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - E48 - F320A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Cam Mỹ - An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đảm Bình Giao Xuyến - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1982 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - E117 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Xuân Ngọc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Khu Đồng Tiến - số 14 - Thị xã Hòa Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Khu Đồng Tiến - số 14 - Thị xã Hòa Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.