Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Thanh Bình - xã Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nguyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Đại Đồng, Đông Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phúc (cha Nguyễn Văn Tiên) Hy sinh: 11/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba