Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Thanh Bình - xã Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nguyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Đại Đồng, Đông Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phúc (cha Nguyễn Văn Tiên) Hy sinh: 11/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba