Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sứ (Nguyễn Văn Lý) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bỉ, Nguyễn Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ri + Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Thanh Bình - xã Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nguyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Đại Đồng, Đông Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phúc (cha Nguyễn Văn Tiên) Hy sinh: 11/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba