Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Mạc”.

  1. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Văn Mạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức