Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khái”.

  1. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Yên Cương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khải (Khởi) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Mĩ Thuận - Bình Minh - Cửu Long Đơn vị: Cán bộ binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác