Tìm thấy 969 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Khá”.
- Nguyễn Văn Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Vân Giang - Hải Hưng Đơn vị: D17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/6/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thiệu Sơn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/6/1979 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Vạn Thắng - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.