Tìm thấy 1.578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hóa”.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D7 E22 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1/1983 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ. Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - - Đồng Tháp Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Đạo - Bình Tân - Hồ Chí Minh Đơn vị: C 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1970 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/11/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/01/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  2. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 27/09/1967
  3. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Thịnh, Vũ Quang, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 166; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 3; Số 97; Khối 0