Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giang”.

  1. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/10/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Giang Nguyên Vận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1947 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Giang Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 222 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Giang Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ginh (Giang) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 31.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Nhơn-Kiến Bình-Kiến Tường