Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Giảng”.
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/10/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 31.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Nhơn-Kiến Bình-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Khu phố 1, Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa xóm 5 C07 Gia Lai
- Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Khu 1, Nam Ngan, Hàn Rống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: Gai Lai, Khu 5
- Nguyễn Văn Giảng (Giản) CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 Mai táng ban đầu: Đông chân Chư Pa, K4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Giảng (Giản) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 Mai táng ban đầu: Đông chân Chư Pa, K4, Gia Lai