Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dần”.

  1. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1970 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Phú Ninh - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1965 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/04/1963 Quê quán: Bàu Năng, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/02/1961 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C2 - D1 - E740 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/06/1985 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C22 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Thụy An - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Ban Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/06/1983 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đại đội Sông Tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quận đội Lái Thiêu - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1947 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ Ban Kháng chiến Hành chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/09/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/01/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Băc A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Dân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000