Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuông”.

  1. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Di Nậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C7 - D2 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C13 - D6 - E472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trịnh Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Kiến Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Trung Lữ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Trung Lữ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Kon Tum 1/50000 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0