Tìm thấy 1.126 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chử”.

  1. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 21/06/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Xuân Thu - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1983 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C 7 - D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1953 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô