Tìm thấy 1.501 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ca”.

  1. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1980 Quê quán: Tiến Nhân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: Hảo Hải - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D30 E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: x.Lai - N.Xuyên - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Gia Phú - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Liêm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phúc Lợi - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Tân Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Bình Giang, Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: Công trường 21 QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 Quê quán: Mai Dịch - Từ Liêm - Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1987 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Đông Tỉnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - C1 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Tiên Long - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Bộ đội Chủ lực miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/08/1949 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Lương Hoà Lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0