Tìm thấy 838 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bộ”.

  1. Nguyễn Văn Bòn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bóng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: Cánh 3 - 814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/04/1961 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cơ động Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: Cánh 3 - 814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1980 Quê quán: Nông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/09/1961 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Quân Báo Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1964 Quê quán: Xuân Thới - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bộn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Tân Thành - Hồng Ngự - - Đồng Tháp Đơn vị: C5 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/12/1947 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/07/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0