Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đấc”.

  1. Nguyễn Văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2159 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Đấc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 02/03/1970 Mai táng ban đầu: Làng Băng Út, B6, K4, Gia Lai