Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Tranh”.

  1. Nguyễn Bá Tranh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1953 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đinh Tranh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tranh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chiến Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 30 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Tranh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tránh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 443 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Tranh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1390 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tránh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Tranh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 349 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Tranh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Hưng - Ninh Gianh - Hải Hưng Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Tranh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thanh Hóa (ở miền Bắc) Hy sinh: 21/9/1971