Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.
- Nguyễn Trọng Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Trung Kích Hạ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1982 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 54 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Đằng – Tiên Lữ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Mẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Dậu Dương – Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: M.Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D9 E18 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Văn Yên - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1980 Quê quán: Văn Điển - Văn Đàn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 - E593 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: TK Hoàng Hoa Thám, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B1 - C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.