Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.
- Nguyễn Trọng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Tường Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Ngãi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Trợ Lý Tác Chiến, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nhuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Thanh Chương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Tây Sơn - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C1 D2 E24 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Tân tiến - Hương Gián - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.