Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/10/1981 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đồng Tân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C2 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Dung Tân - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/2/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Chúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đội 4 - Xuân trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Quảng Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Cúc Năm sinh: 15/7/1943 Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Cườm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng