Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Mỹ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Dân Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: DMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 Quê quán: Cẩm Như - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Yến Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/11/1951 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C124 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Đan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 Quê quán: Yên Dạ - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Đích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Công an Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyên Trọng Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đồng Tĩnh - Đồng Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng