Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Tịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1969 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: ấm hạ - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Hải Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Ấn Năm sinh: 26/10/1949 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Hoà thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn trọng huỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyên Trong Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: K11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trong Nầng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Thắng Thuỷ - Vĩnh Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng