Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.
- Nguyễn Trọng Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: An Bích - Minh Giang - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Số 29 - Hàng Sắn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng quan - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/3/1981 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ chinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Nguyên Xá - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đông lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1983 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Khám Lạng - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Đặc Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Phú phong - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1982 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Mẫn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Tuy an - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi Phường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1949 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nhuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.