Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.
- Nguyễn Trọng Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1931 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bùi Thị Xuân, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1973 Quê quán: Cao đức - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Đồng Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Cát lâm - Phù cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 16/7/1931 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/03/1982 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: An Phụ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/3/1965 Quê quán: Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.