Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Tuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Xinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Đăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Đức (gia đình bốc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Trọng Phiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Bổng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Giăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng