Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Đãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Đăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 115 · Lô I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng