Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Quyển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 35 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 297 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 871 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thiêng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thoả Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng