Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 619 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 252 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Hưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Hữu Năm sinh: 1/12/1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 52 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Khai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Khai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Khiết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 41 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Khả Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng