Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Cựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Diến Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 14/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 244 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Huyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng