Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn trọng Quát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyến Trọng Thụ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trong Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Bẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Bộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Bột Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Can Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Canh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Chuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NT2 - E210/6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng