Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng án Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1023 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Điễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 562 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 558 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Đoàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 63 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Đản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Đối Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn trọng Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn trọng Nghĩa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng