Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 818 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thơm (Hùng Cấp) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 665 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 171 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1947 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 100 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thỉnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Thủy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng