Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Quy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Quyết Năm sinh: 9/2/ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Qúy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Soát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Teo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 167 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 231 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng