Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 939 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 435 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1295 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Càng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng