Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng ó Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 237 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 101 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 327 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Đề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Đồng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Ưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng ấn Năm sinh: 1/10/1949 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng