Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Tuệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 236 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1022 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 680 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Tặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng V · Lô BTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1934 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng