Tìm thấy 1.893 hồ sơ cho “Nguyễn Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 370 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thư Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 25 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng B · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Triệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Trấp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Trị Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 29/6/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tròn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Hòa, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 19/9/1967 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng